1
形近字
Chữ gần giống nhau
心 · 小心,前面有车!
tim, lòng · Cẩn thận, phía trước có xe!
必 · 这个工作今天必须做完。
nhất định · Công việc này hôm nay phải làm xong.
2
多音字
Chữ đa âm
去过 · 如果你去过北京,咱们就去西安。
Nếu bạn đã đi Bắc Kinh thì ta đi Tây An.
难过 · 听完后,我觉得越来越难过。
Nghe xong tôi càng lúc càng buồn.
1
读一读,学一学
Đọc và học
交通出行 · 飞机、高铁、火车、地铁、汽车、出租车、公交车、自行车、走路;车站、机场、机票、起飞、晚点、检票、路上、路、路口、红绿灯、等、刷
Giao thông đi lại · máy bay, tàu cao tốc, tàu hỏa, tàu điện ngầm, ô tô, taxi, xe buýt, xe đạp, đi bộ; nhà ga, sân bay, vé máy bay, cất cánh, trễ giờ, soát vé, trên đường, đường, giao lộ, đèn giao thông, đợi, quét.
方位方向 · 东、南、西、北、前、后、左、右、上、下、里、外
Phương hướng · đông, nam, tây, bắc, trước, sau, trái, phải, trên, dưới, trong, ngoài.
2
常用搭配
Cụm từ thường dùng
坐高铁、高铁票、公交车站、检票口、打/叫出租车、骑自行车、前面的路口、等红灯、飞机起飞、火车晚点、刷护照、去机场的路上
đi tàu cao tốc; vé tàu cao tốc; trạm xe buýt; cửa soát vé; gọi taxi; đi xe đạp; giao lộ phía trước; chờ đèn đỏ; máy bay cất cánh; tàu hỏa trễ giờ; quét hộ chiếu; trên đường ra sân bay
3
选词填空
Chọn từ điền vào chỗ trống
A
晚点
trễ giờ
B
汽车
ô tô
C
高铁
tàu cao tốc
D
起飞
cất cánh
E
红灯
đèn đỏ
1
他们的火车( )了,咱们还要再等两个小时。
Tàu của họ ( ) rồi, chúng ta còn phải đợi thêm hai giờ.
2
现在都晚上十点多了,路上的( )还这么多。
Bây giờ đã hơn mười giờ tối mà ( ) trên đường vẫn nhiều như vậy.
3
如果你不想坐飞机,咱们就坐( ),也很快就能到。
Nếu bạn không muốn đi máy bay thì chúng ta đi ( ), cũng có thể đến rất nhanh.
4
我已经到机场了,还有一个多小时,飞机就( )了。
Tôi đã đến sân bay; hơn một giờ nữa máy bay sẽ ( ).
5
请您往前开,我们在路口等( ),马上就能过去了。
Phiền ông/bà lái về phía trước; chúng ta đang chờ ( ) ở giao lộ, sắp đi qua được rồi.
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
A

B

C

D

1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
4
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
A
好的,我会慢慢开的。
Được, tôi sẽ lái chậm.
B
妈妈说她要带我去海边。
Mẹ nói sẽ đưa tôi đi biển.
C
不会,从这儿走过去只要十分钟。
Không đâu, từ đây đi bộ qua chỉ mất mười phút.
D
爸爸让我晚上九点以前必须回家。
Bố yêu cầu tôi phải về nhà trước chín giờ tối.
E
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, sau đó đổi sang tàu điện ngầm.
F
从这儿往前走,到了第一个路口,往右走就是。
Từ đây đi thẳng, đến giao lộ đầu tiên rẽ phải là tới.
就要放假了,你打算做什么?
Sắp nghỉ rồi, bạn dự định làm gì?
11
下雪了,你路上一定要小心。
Tuyết rơi rồi, trên đường bạn nhất định phải cẩn thận.
12
不好意思,请问地铁站怎么走?
Xin lỗi, xin hỏi đi đến ga tàu điện ngầm thế nào?
13
你一直看手表,有什么急事吗?
Bạn cứ nhìn đồng hồ, có việc gì gấp à?
14
还有30分钟电影就开始了,咱们会迟到吗?
Còn 30 phút nữa phim bắt đầu, chúng ta có đến muộn không?
15
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
A
选择
lựa chọn
B
高铁
tàu cao tốc
C
小心
cẩn thận
D
电梯
thang máy
E
鞋
giày
F
检票
soát vé
16
该( )了。拿好票,我们现在就过去吧。
Đến lúc ( ) rồi. Cầm vé cho chắc, chúng ta qua đó ngay.
17
路上( )点儿,到了那儿就给我打电话。
Trên đường ( ) một chút; đến nơi thì gọi cho tôi.
18
你可以( )这家宾馆,就在火车站旁边,方便得很。
Bạn có thể ( ) khách sạn này; nó ngay bên ga tàu, rất thuận tiện.
19
A:你怎么还没到?大家都在等你。
B:不好意思,我已经到楼下了,马上就坐( )上去。
B:不好意思,我已经到楼下了,马上就坐( )上去。
A: Sao bạn vẫn chưa đến? Mọi người đều đang đợi. B: Xin lỗi, tôi đến dưới lầu rồi, sẽ đi ( ) lên ngay.
20
A:我们这次旅游还坐( ),怎么样?
B:行,又快又舒服,也比坐飞机方便。
B:行,又快又舒服,也比坐飞机方便。
A: Chuyến du lịch lần này chúng ta vẫn đi ( ), được không? B: Được, vừa nhanh vừa thoải mái, cũng tiện hơn đi máy bay.
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
21
我爱人对现在住的房子比较满意。房子虽然不大,但很干净,也很安静,住着很舒服。
★ 他现在的房子怎么样?
★ 他现在的房子怎么样?
Vợ/chồng tôi khá hài lòng với căn nhà hiện nay. Nhà tuy không lớn nhưng sạch sẽ, yên tĩnh và ở rất thoải mái. ★ Căn nhà hiện nay của anh ấy thế nào?
22
乐乐,你从酒店出来后往西走,到第一个红绿灯再往北走,就能看到咖啡馆了,我就在那儿等你。
★ 他在哪儿等乐乐?
★ 他在哪儿等乐乐?
Lạc Lạc, sau khi ra khỏi khách sạn hãy đi về phía tây; đến đèn giao thông đầu tiên rồi đi về phía bắc sẽ thấy quán cà phê. Tôi đợi bạn ở đó. ★ Anh ấy đợi Lạc Lạc ở đâu?
23
明天我是这么打算的:如果天气好,咱们就去爬山,在外面拍拍照、吃吃东西。这几天天气越来越热了,咱们早点儿去,下午就回来。如果明天下雨,咱们就在家里看电影吧。
★ 如果明天不下雨,他打算做什么?
★ 如果明天不下雨,他打算做什么?
Kế hoạch ngày mai của tôi là: nếu thời tiết đẹp thì chúng ta đi leo núi, chụp ảnh và ăn uống bên ngoài. Mấy ngày nay trời ngày càng nóng, chúng ta đi sớm và chiều về. Nếu mai mưa thì ở nhà xem phim. ★ Nếu ngày mai không mưa, anh ấy định làm gì?
24
同上
★ 他为什么想下午回来?
★ 他为什么想下午回来?
Theo đoạn trên. ★ Tại sao anh ấy muốn chiều về?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
你用(ěr)机听音乐吧,我要学习了。
Bạn dùng tai nghe nghe nhạc nhé, tôi phải học rồi.
25
(rú)果您想换本书,就告诉我,我帮您拿。
Nếu ông/bà muốn đổi sách thì nói với tôi, tôi sẽ lấy giúp.
26
你再检(chá)一下,护照和机票都带好了吗?
Bạn kiểm tra lại xem đã mang đủ hộ chiếu và vé máy bay chưa.
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II

电梯
thang máy
28

安静
yên tĩnh
29

检查
kiểm tra
30
