第6课 高铁上还可以点外卖
Bài 06 · HSK 3 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

形近字

Chữ gần giống nhau
形近字
认读下面两个汉字,找出不同的地方。
Đọc hai chữ Hán và tìm điểm khác nhau.
xīn · xiǎo xīn , qián miàn yǒu chē !
心 · 小心,前面有车!
tim, lòng · Cẩn thận, phía trước có xe!
bì · zhè ge gōng zuò jīn tiān bì xū zuò wán 。
必 · 这个工作今天必须做完。
nhất định · Công việc này hôm nay phải làm xong.
2

多音字

Chữ đa âm
多音字
学习多音字的读音和用法。
Học cách đọc và cách dùng chữ đa âm.
qù guò · rú guǒ nǐ qù guò běi jīng , zán men jiù qù xī ān 。
去过 · 如果你去过北京,咱们就去西安。
Nếu bạn đã đi Bắc Kinh thì ta đi Tây An.
nán guò · tīng wán hòu , wǒ jué de yuè lái yuè nán guò 。
难过 · 听完后,我觉得越来越难过。
Nghe xong tôi càng lúc càng buồn.
1

读一读,学一学

Đọc và học
词语汇聚
按主题学习词语。
Học từ vựng theo chủ đề.
jiāo tōng chū xíng · fēi jī 、 gāo tiě 、 huǒ chē 、 dì tiě 、 qì chē 、 chū zū chē 、 gōng jiāo chē 、 zì xíng chē 、 zǒu lù ; chē zhàn 、 jī chǎng 、 jī piào 、 qǐ fēi 、 wǎn diǎn 、 jiǎn piào 、 lù shàng 、 lù 、 lù kǒu 、 hóng lǜ dēng 、 děng 、 shuā
交通出行 · 飞机、高铁、火车、地铁、汽车、出租车、公交车、自行车、走路;车站、机场、机票、起飞、晚点、检票、路上、路、路口、红绿灯、等、刷
Giao thông đi lại · máy bay, tàu cao tốc, tàu hỏa, tàu điện ngầm, ô tô, taxi, xe buýt, xe đạp, đi bộ; nhà ga, sân bay, vé máy bay, cất cánh, trễ giờ, soát vé, trên đường, đường, giao lộ, đèn giao thông, đợi, quét.
fāng wèi fāng xiàng · dōng 、 nán 、 xī 、 běi 、 qián 、 hòu 、 zuǒ 、 yòu 、 shàng 、 xià 、 lǐ 、 wài
方位方向 · 东、南、西、北、前、后、左、右、上、下、里、外
Phương hướng · đông, nam, tây, bắc, trước, sau, trái, phải, trên, dưới, trong, ngoài.
2

常用搭配

Cụm từ thường dùng
常用搭配
读一读词语的常用搭配。
Đọc các cách kết hợp thường dùng.
zuò gāo tiě 、 gāo tiě piào 、 gōng jiāo chē zhàn 、 jiǎn piào kǒu 、 dǎ / jiào chū zū chē 、 qí zì xíng chē 、 qián miàn de lù kǒu 、 děng hóng dēng 、 fēi jī qǐ fēi 、 huǒ chē wǎn diǎn 、 shuā hù zhào 、 qù jī chǎng de lù shàng
坐高铁、高铁票、公交车站、检票口、打/叫出租车、骑自行车、前面的路口、等红灯、飞机起飞、火车晚点、刷护照、去机场的路上
đi tàu cao tốc; vé tàu cao tốc; trạm xe buýt; cửa soát vé; gọi taxi; đi xe đạp; giao lộ phía trước; chờ đèn đỏ; máy bay cất cánh; tàu hỏa trễ giờ; quét hộ chiếu; trên đường ra sân bay
3

选词填空

Chọn từ điền vào chỗ trống
选词填空
先读句子,然后选择合适的词语。
Đọc câu rồi chọn từ thích hợp.
A
wǎn diǎn
晚点
trễ giờ
B
qì chē
汽车
ô tô
C
gāo tiě
高铁
tàu cao tốc
D
qǐ fēi
起飞
cất cánh
E
hóng dēng
红灯
đèn đỏ
1
tā men de huǒ chē ( ) le , zán men hái yào zài děng liǎng gè xiǎo shí 。
他们的火车( )了,咱们还要再等两个小时。
Tàu của họ ( ) rồi, chúng ta còn phải đợi thêm hai giờ.
2
xiàn zài dōu wǎn shàng shí diǎn duō le , lù shàng de ( ) hái zhè me duō 。
现在都晚上十点多了,路上的( )还这么多。
Bây giờ đã hơn mười giờ tối mà ( ) trên đường vẫn nhiều như vậy.
3
rú guǒ nǐ bù xiǎng zuò fēi jī , zán men jiù zuò ( ), yě hěn kuài jiù néng dào 。
如果你不想坐飞机,咱们就坐( ),也很快就能到。
Nếu bạn không muốn đi máy bay thì chúng ta đi ( ), cũng có thể đến rất nhanh.
4
wǒ yǐ jīng dào jī chǎng le , hái yǒu yí gè duō xiǎo shí , fēi jī jiù ( ) le 。
我已经到机场了,还有一个多小时,飞机就( )了。
Tôi đã đến sân bay; hơn một giờ nữa máy bay sẽ ( ).
5
qǐng nín wǎng qián kāi , wǒ men zài lù kǒu děng ( ), mǎ shàng jiù néng guò qù le 。
请您往前开,我们在路口等( ),马上就能过去了。
Phiền ông/bà lái về phía trước; chúng ta đang chờ ( ) ở giao lộ, sắp đi qua được rồi.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第1—3题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.
A
Hình nghe A
B
Hình nghe B
C
Hình nghe C
D
Hình nghe D
1
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第4—6题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
4
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第7—10题:听一段话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe đoạn văn và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
7
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第11—15题:匹配句子。
Câu 11-15: Ghép câu.
A
hǎo de , wǒ huì màn màn kāi de 。
好的,我会慢慢开的。
Được, tôi sẽ lái chậm.
B
mā mā shuō tā yào dài wǒ qù hǎi biān 。
妈妈说她要带我去海边。
Mẹ nói sẽ đưa tôi đi biển.
C
bú huì , cóng zhè ér zǒu guò qù zhǐ yào shí fēn zhōng 。
不会,从这儿走过去只要十分钟。
Không đâu, từ đây đi bộ qua chỉ mất mười phút.
D
bà bà ràng wǒ wǎn shàng jiǔ diǎn yǐ qián bì xū huí jiā 。
爸爸让我晚上九点以前必须回家。
Bố yêu cầu tôi phải về nhà trước chín giờ tối.
E
dāng rán 。 wǒ men xiān zuò gōng jiāo chē , rán hòu huàn dì tiě 。
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, sau đó đổi sang tàu điện ngầm.
F
cóng zhè ér wǎng qián zǒu , dào le dì yí gè lù kǒu , wǎng yòu zǒu jiù shì 。
从这儿往前走,到了第一个路口,往右走就是。
Từ đây đi thẳng, đến giao lộ đầu tiên rẽ phải là tới.
jiù yào fàng jià le , nǐ dǎ suàn zuò shén me ?
就要放假了,你打算做什么?
Sắp nghỉ rồi, bạn dự định làm gì?
11
xià xuě le , nǐ lù shàng yí dìng yào xiǎo xīn 。
下雪了,你路上一定要小心。
Tuyết rơi rồi, trên đường bạn nhất định phải cẩn thận.
12
bù hǎo yì sī , qǐng wèn dì tiě zhàn zěn me zǒu ?
不好意思,请问地铁站怎么走?
Xin lỗi, xin hỏi đi đến ga tàu điện ngầm thế nào?
13
nǐ yì zhí kàn shǒu biǎo , yǒu shén me jí shì ma ?
你一直看手表,有什么急事吗?
Bạn cứ nhìn đồng hồ, có việc gì gấp à?
14
hái yǒu 30 fēn zhōng diàn yǐng jiù kāi shǐ le , zán men huì chí dào ma ?
还有30分钟电影就开始了,咱们会迟到吗?
Còn 30 phút nữa phim bắt đầu, chúng ta có đến muộn không?
15
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第16—20题:选词填空。
Câu 16-20: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
xuǎn zé
选择
lựa chọn
B
gāo tiě
高铁
tàu cao tốc
C
xiǎo xīn
小心
cẩn thận
D
diàn tī
电梯
thang máy
E
xié
giày
F
jiǎn piào
检票
soát vé
16
gāi ( ) le 。 ná hǎo piào , wǒ men xiàn zài jiù guò qù ba 。
该( )了。拿好票,我们现在就过去吧。
Đến lúc ( ) rồi. Cầm vé cho chắc, chúng ta qua đó ngay.
17
lù shàng ( ) diǎn ér , dào le nà ér jiù gěi wǒ dǎ diàn huà 。
路上( )点儿,到了那儿就给我打电话。
Trên đường ( ) một chút; đến nơi thì gọi cho tôi.
18
nǐ kě yǐ ( ) zhè jiā bīn guǎn , jiù zài huǒ chē zhàn páng biān , fāng biàn dé hěn 。
你可以( )这家宾馆,就在火车站旁边,方便得很。
Bạn có thể ( ) khách sạn này; nó ngay bên ga tàu, rất thuận tiện.
19
A: nǐ zěn me hái méi dào ? dà jiā dōu zài děng nǐ 。 B: bù hǎo yì sī , wǒ yǐ jīng dào lóu xià le , mǎ shàng jiù zuò ( ) shàng qù 。
A:你怎么还没到?大家都在等你。
B:不好意思,我已经到楼下了,马上就坐( )上去。
A: Sao bạn vẫn chưa đến? Mọi người đều đang đợi. B: Xin lỗi, tôi đến dưới lầu rồi, sẽ đi ( ) lên ngay.
20
A: wǒ men zhè cì lǚ yóu hái zuò ( ), zěn me yàng ? B: xíng , yòu kuài yòu shū fú , yě bǐ zuò fēi jī fāng biàn 。
A:我们这次旅游还坐( ),怎么样?
B:行,又快又舒服,也比坐飞机方便。
A: Chuyến du lịch lần này chúng ta vẫn đi ( ), được không? B: Được, vừa nhanh vừa thoải mái, cũng tiện hơn đi máy bay.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第21—24题:选择正确答案。
Câu 21-24: Chọn đáp án đúng.
21
wǒ ài rén duì xiàn zài zhù de fáng zi bǐ jiào mǎn yì 。 fáng zi suī rán bù dà , dàn hěn gān jìng , yě hěn ān jìng , zhù zhe hěn shū fú 。 ★ tā xiàn zài de fáng zi zěn me yàng ?
我爱人对现在住的房子比较满意。房子虽然不大,但很干净,也很安静,住着很舒服。
★ 他现在的房子怎么样?
Vợ/chồng tôi khá hài lòng với căn nhà hiện nay. Nhà tuy không lớn nhưng sạch sẽ, yên tĩnh và ở rất thoải mái. ★ Căn nhà hiện nay của anh ấy thế nào?
22
lè lè , nǐ cóng jiǔ diàn chū lái hòu wǎng xī zǒu , dào dì yí gè hóng lǜ dēng zài wǎng běi zǒu , jiù néng kàn dào kā fēi guǎn le , wǒ jiù zài nà ér děng nǐ 。 ★ tā zài nǎ ér děng lè lè ?
乐乐,你从酒店出来后往西走,到第一个红绿灯再往北走,就能看到咖啡馆了,我就在那儿等你。
★ 他在哪儿等乐乐?
Lạc Lạc, sau khi ra khỏi khách sạn hãy đi về phía tây; đến đèn giao thông đầu tiên rồi đi về phía bắc sẽ thấy quán cà phê. Tôi đợi bạn ở đó. ★ Anh ấy đợi Lạc Lạc ở đâu?
23
míng tiān wǒ shì zhè me dǎ suàn de : rú guǒ tiān qì hǎo , zán men jiù qù pá shān , zài wài miàn pāi pāi zhào 、 chī chī dōng xī 。 zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè rè le , zán men zǎo diǎn ér qù , xià wǔ jiù huí lái 。 rú guǒ míng tiān xià yǔ , zán men jiù zài jiā lǐ kàn diàn yǐng ba 。 ★ rú guǒ míng tiān bù xià yǔ , tā dǎ suàn zuò shén me ?
明天我是这么打算的:如果天气好,咱们就去爬山,在外面拍拍照、吃吃东西。这几天天气越来越热了,咱们早点儿去,下午就回来。如果明天下雨,咱们就在家里看电影吧。
★ 如果明天不下雨,他打算做什么?
Kế hoạch ngày mai của tôi là: nếu thời tiết đẹp thì chúng ta đi leo núi, chụp ảnh và ăn uống bên ngoài. Mấy ngày nay trời ngày càng nóng, chúng ta đi sớm và chiều về. Nếu mai mưa thì ở nhà xem phim. ★ Nếu ngày mai không mưa, anh ấy định làm gì?
24
tóng shàng ★ tā wèi shén me xiǎng xià wǔ huí lái ?
同上
★ 他为什么想下午回来?
Theo đoạn trên. ★ Tại sao anh ấy muốn chiều về?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I
第25—27题:根据拼音写汉字。
Câu 25-27: Dựa vào pinyin viết chữ Hán.
nǐ yòng (ěr) jī tīng yīn yuè ba , wǒ yào xué xí le 。
你用(ěr)机听音乐吧,我要学习了。
Bạn dùng tai nghe nghe nhạc nhé, tôi phải học rồi.
25
(rú) guǒ nín xiǎng huàn běn shū , jiù gào sù wǒ , wǒ bāng nín ná 。
(rú)果您想换本书,就告诉我,我帮您拿。
Nếu ông/bà muốn đổi sách thì nói với tôi, tôi sẽ lấy giúp.
26
nǐ zài jiǎn (chá) yī xià , hù zhào hé jī piào dōu dài hǎo le ma ?
你再检(chá)一下,护照和机票都带好了吗?
Bạn kiểm tra lại xem đã mang đủ hộ chiếu và vé máy bay chưa.
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II
第28—30题:看图,用词造句。
Câu 28-30: Nhìn hình và dùng từ cho sẵn đặt câu.
Hình câu 28
diàn tī
电梯
thang máy
28
Hình câu 29
ān jìng
安静
yên tĩnh
29
Hình câu 30
jiǎn chá
检查
kiểm tra
30